thưa thớt

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thưa thớt (Tính từ)

Mô tả sự vắng vẻ, không đông đúc, không tụ tập nhiều người.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay quán cà phê thưa thớt khách, tôi có thể ngồi thoải mái hơn."
  • 2."Trong công viên buổi sáng, người đi bộ thưa thớt nên không khí rất yên bình."
  • 3."Lớp học vào buổi chiều hôm đó thưa thớt hơn thường lệ vì nhiều bạn nghỉ học."
2
Động từ

Nghĩa 2: thưa thớt (Động từ)

Diễn đạt hành động vắng mặt hoặc không có đủ người tham gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong buổi họp, nhiều người thưa thớt, chỉ có vài người góp mặt."
  • 2."Cứ mỗi dịp lễ hội, người dân thường thưa thớt ra đường để tránh đông đúc."
  • 3."Khi trời mưa, học sinh thường thưa thớt đến trường."

Lưu ý khi sử dụng "thưa thớt"

Lưu ý về động từ

"thưa thớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thưa thớt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thưa thớt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thưa thớt"

thưa thớt là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả sự vắng vẻ, không đông đúc, không tụ tập nhiều người. Ví dụ: "Hôm nay quán cà phê thưa thớt khách, tôi có thể ngồi thoải mái hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này