thuốc nổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuốc nổ (Danh từ)

Chất hóa học có khả năng gây ra sự phá hoại và sát thương thông qua sức ép khi bị kích nổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần phải cẩn thận khi xử lý thuốc nổ."
  • 2."Thuốc nổ thường được sử dụng trong ngành khai thác mỏ."

Lưu ý khi sử dụng "thuốc nổ"

Lưu ý về danh từ

"thuốc nổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuốc nổ"

thuốc nổ là danh từ trong tiếng Việt. Chất hóa học có khả năng gây ra sự phá hoại và sát thương thông qua sức ép khi bị kích nổ. Ví dụ: "Chúng ta cần phải cẩn thận khi xử lý thuốc nổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này