thuốc phiện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuốc phiện (Danh từ)

Cây trồng ở vùng cao, có lá mọc so le, khía răng không đều, hoa với nhiều màu sắc, thân và quả cho một loại nhựa dùng để hút hoặc chế tạo morphin, codein.

Ví dụ (4)
  • 1."Cây thuốc phiện."
  • 2."Hút thuốc phiện."
  • 3."Sản phẩm từ cây thuốc phiện có thể gây nghiện."
  • 4."Các nghiên cứu chỉ ra rằng thuốc phiện có tác dụng giảm đau mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "thuốc phiện"

Lưu ý về danh từ

"thuốc phiện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuốc phiện"

thuốc phiện là danh từ trong tiếng Việt. Cây trồng ở vùng cao, có lá mọc so le, khía răng không đều, hoa với nhiều màu sắc, thân và quả cho một loại nhựa dùng để hút hoặc chế tạo morphin, codein. Ví dụ: "Cây thuốc phiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này