thuốc ngủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuốc ngủ (Danh từ)

Thuốc dùng để induce trạng thái ngủ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bác sĩ đã kê cho tôi một loại thuốc ngủ để giúp tôi dễ dàng vào giấc."
  • 2."Một số người sử dụng thuốc ngủ bất hợp pháp để có giấc ngủ dài hơn."

Lưu ý khi sử dụng "thuốc ngủ"

Lưu ý về danh từ

"thuốc ngủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuốc ngủ"

thuốc ngủ là danh từ trong tiếng Việt. Thuốc dùng để induce trạng thái ngủ. Ví dụ: "Bác sĩ đã kê cho tôi một loại thuốc ngủ để giúp tôi dễ dàng vào giấc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này