thuốc mỡ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuốc mỡ (Danh từ)

Thuốc có dạng kem đặc, nhờn, thường được dùng để bôi lên da hoặc niêm mạc.

Ví dụ (2)
  • 1."Bôi thuốc mỡ lên vùng da bị viêm."
  • 2."Sau khi làm sạch vết thương, hãy thoa thuốc mỡ."

Lưu ý khi sử dụng "thuốc mỡ"

Lưu ý về danh từ

"thuốc mỡ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuốc mỡ"

thuốc mỡ là danh từ trong tiếng Việt. Thuốc có dạng kem đặc, nhờn, thường được dùng để bôi lên da hoặc niêm mạc. Ví dụ: "Bôi thuốc mỡ lên vùng da bị viêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này