thuốc mê

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuốc mê (Danh từ)

Thuốc được sử dụng để gây ra trạng thái mê man, thường được dùng trong phẫu thuật.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiêm thuốc mê trước khi mổ."
  • 2."Bác sĩ đã sử dụng thuốc mê để bệnh nhân không cảm thấy đau trong khi phẫu thuật."

Lưu ý khi sử dụng "thuốc mê"

Lưu ý về danh từ

"thuốc mê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuốc mê"

thuốc mê là danh từ trong tiếng Việt. Thuốc được sử dụng để gây ra trạng thái mê man, thường được dùng trong phẫu thuật. Ví dụ: "Tiêm thuốc mê trước khi mổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này