thứ ba

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thứ ba (Danh từ)

Ngày thứ ba trong tuần, nằm giữa thứ hai và thứ tư.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay là thứ ba, tôi có cuộc họp quan trọng."
  • 2."Thứ ba tuần sau, chúng ta sẽ tổ chức buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "thứ ba"

Lưu ý về danh từ

"thứ ba" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thứ ba"

thứ ba là danh từ trong tiếng Việt. Ngày thứ ba trong tuần, nằm giữa thứ hai và thứ tư. Ví dụ: "Hôm nay là thứ ba, tôi có cuộc họp quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này