thứ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thứ (Danh từ)

Đơn vị phân loại trong sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một loài có những đặc điểm riêng biệt thứ yếu.

2
Danh từ

Nghĩa 2: thứ (Danh từ)

Từ dùng trước danh từ số lượng để chỉ các ngày trong tuần.

Ví dụ (3)
  • 1."Thứ hai là ngày đầu tuần."
  • 2."Nghỉ học vào thứ bảy."
  • 3."Thứ tư là giữa tuần."
3
Tính từ

Nghĩa 3: thứ (Tính từ)

(Từ cũ) Chỉ mức độ trung bình trong hệ thống xếp hạng (ưu, bình, thứ, liệt) dùng trong học tập và thi cử ngày trước.

Lưu ý khi sử dụng "thứ"

Lưu ý về tính từ

"thứ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thứ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thứ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thứ"

thứ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đơn vị phân loại trong sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một loài có những đặc điểm riêng biệt thứ yếu.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này