thuế trước bạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuế trước bạ (Danh từ)

Thuế áp dụng đối với giá trị tài sản khi thực hiện thủ tục chuyển nhượng sở hữu hoặc quyền sử dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi mua bán nhà đất, người mua thường phải nộp thuế trước bạ."
  • 2."Cơ quan thuế sẽ xác định mức thuế trước bạ dựa trên giá trị tài sản chuyển nhượng."

Lưu ý khi sử dụng "thuế trước bạ"

Lưu ý về danh từ

"thuế trước bạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuế trước bạ"

thuế trước bạ là danh từ trong tiếng Việt. Thuế áp dụng đối với giá trị tài sản khi thực hiện thủ tục chuyển nhượng sở hữu hoặc quyền sử dụng. Ví dụ: "Khi mua bán nhà đất, người mua thường phải nộp thuế trước bạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này