thuế đinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuế đinh (Danh từ)

Thuế thân được đánh vào từng người dân đinh trong thời kỳ phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong lịch sử phong kiến, thuế đinh là một trong những nguồn thu ngân sách chính."
  • 2."Những người dân đinh phải nộp thuế đinh hàng năm theo quy định của triều đình."

Lưu ý khi sử dụng "thuế đinh"

Lưu ý về danh từ

"thuế đinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuế đinh"

thuế đinh là danh từ trong tiếng Việt. Thuế thân được đánh vào từng người dân đinh trong thời kỳ phong kiến. Ví dụ: "Trong lịch sử phong kiến, thuế đinh là một trong những nguồn thu ngân sách chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này