thuế thân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuế thân (Danh từ)

Thuế áp dụng hàng năm đối với từng người đàn ông trong độ tuổi từ mười tám đến sáu mươi, thời kỳ Pháp thuộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thời kỳ thực dân, mọi người dân thường đều phải đóng thuế thân."
  • 2."Nhiều gia đình gặp khó khăn vì gánh nặng của thuế thân."

Lưu ý khi sử dụng "thuế thân"

Lưu ý về danh từ

"thuế thân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuế thân"

thuế thân là danh từ trong tiếng Việt. Thuế áp dụng hàng năm đối với từng người đàn ông trong độ tuổi từ mười tám đến sáu mươi, thời kỳ Pháp thuộc. Ví dụ: "Trong thời kỳ thực dân, mọi người dân thường đều phải đóng thuế thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này