thuế trực thu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuế trực thu (Danh từ)

Thuế trực tiếp được áp dụng trên doanh thu của các tổ chức và cá nhân sản xuất, kinh doanh; khác với thuế gián thu.

Ví dụ (2)
  • 1."Doanh nghiệp phải nộp thuế trực thu dựa trên doanh thu hàng tháng."
  • 2."Các loại thuế trực thu thường có tác động lớn đến lợi nhuận cuối cùng của doanh nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "thuế trực thu"

Lưu ý về danh từ

"thuế trực thu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuế trực thu"

thuế trực thu là danh từ trong tiếng Việt. Thuế trực tiếp được áp dụng trên doanh thu của các tổ chức và cá nhân sản xuất, kinh doanh; khác với thuế gián thu. Ví dụ: "Doanh nghiệp phải nộp thuế trực thu dựa trên doanh thu hàng tháng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này