thuốc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuốc (Danh từ)

Chất đã qua chế biến dưới dạng thuốc, có công dụng hoặc tác dụng nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc trừ sâu rất hiệu quả trong nông nghiệp."
  • 2."Thuốc gây tê được sử dụng trong phẫu thuật."
  • 3."Thuốc nổ là loại vật liệu nguy hiểm nếu không được quản lý cẩn thận."
2
Động từ

Nghĩa 2: thuốc (Động từ)

(Khẩu ngữ) Giết hại bằng thuốc độc.

Ví dụ (1)
  • 1."Con chó đã bị thuốc chết."
3
Danh từ

Nghĩa 3: thuốc (Danh từ)

Lá hoặc nhựa của một số loại cây đã qua chế biến, có tác dụng kích thích thần kinh hoặc cảm giác, thường được sử dụng để hút, hít, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Hút thuốc lá có thể gây hại cho sức khỏe."
  • 2."Con nghiện bị say thuốc và cần được giúp đỡ."

Lưu ý khi sử dụng "thuốc"

Lưu ý về động từ

"thuốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thuốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thuốc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thuốc"

thuốc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chất đã qua chế biến dưới dạng thuốc, có công dụng hoặc tác dụng nhất định. Ví dụ: "Thuốc trừ sâu rất hiệu quả trong nông nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này