thực địa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thực địa (Danh từ)

Địa bàn, đất đai thực tế, khác với những gì được thể hiện trên giấy tờ, bản đồ, v.v.

Ví dụ (4)
  • 1."Khảo sát thực địa"
  • 2."Chúng tôi đã tiến hành điều tra thực địa để thu thập dữ liệu."
  • 3."Nhà nghiên cứu đã thực hiện các chuyến khảo sát thực địa nhằm hiểu rõ hơn về tình hình."
  • 4."Việc kiểm tra thực địa là rất cần thiết để đánh giá chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "thực địa"

Lưu ý về danh từ

"thực địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thực địa"

thực địa là danh từ trong tiếng Việt. Địa bàn, đất đai thực tế, khác với những gì được thể hiện trên giấy tờ, bản đồ, v.v. Ví dụ: "Khảo sát thực địa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này