thực đơn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thực đơn (Danh từ)

Bản liệt kê các món ăn có trong nhà hàng hoặc trong một bữa tiệc.

Ví dụ (3)
  • 1."Lên thực đơn cho bữa tiệc."
  • 2."Bà chủ nhà đã chuẩn bị thực đơn thật đa dạng cho buổi tiệc tối."
  • 3."Thực đơn hôm nay có nhiều món ngon hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "thực đơn"

Lưu ý về danh từ

"thực đơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thực đơn"

thực đơn là danh từ trong tiếng Việt. Bản liệt kê các món ăn có trong nhà hàng hoặc trong một bữa tiệc. Ví dụ: "Lên thực đơn cho bữa tiệc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này