thực trạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thực trạng (Danh từ)

Tình trạng thực tế, thường không tốt, khác với những gì bề ngoài thể hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Thực trạng suy thoái của nền kinh tế."
  • 2."Chúng ta cần xem xét thực trạng giáo dục hiện nay để tìm ra giải pháp."
  • 3."Thực trạng ô nhiễm môi trường đang ngày càng nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "thực trạng"

Lưu ý về danh từ

"thực trạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thực trạng"

thực trạng là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng thực tế, thường không tốt, khác với những gì bề ngoài thể hiện. Ví dụ: "Thực trạng suy thoái của nền kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này