thực tiễn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thực tiễn (Danh từ)

Những hoạt động của con người, chủ yếu là lao động sản xuất, nhằm tạo ra các điều kiện cần thiết cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Thực tiễn cuộc sống đòi hỏi chúng ta phải linh hoạt."
  • 2."Ứng dụng lý thuyết vào thực tiễn là rất quan trọng."
  • 3."Nghiên cứu thực tiễn giúp cải thiện các phương pháp giảng dạy."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thực tiễn (Tính từ)

Có ý thức coi trọng thực tiễn trong các hoạt động và suy nghĩ.

Ví dụ (2)
  • 1."Một con người có đầu óc thực tiễn sẽ dễ dàng giải quyết vấn đề."
  • 2."Cần có những cái nhìn thực tiễn để đưa ra quyết định đúng đắn."

Lưu ý khi sử dụng "thực tiễn"

Lưu ý về tính từ

"thực tiễn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thực tiễn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thực tiễn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thực tiễn"

thực tiễn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Những hoạt động của con người, chủ yếu là lao động sản xuất, nhằm tạo ra các điều kiện cần thiết cho sự tồn tại và phát triển của xã hội. Ví dụ: "Thực tiễn cuộc sống đòi hỏi chúng ta phải linh hoạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này