thực thụ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thực thụ (Tính từ)

Thật sự, với đầy đủ tư cách và bản chất như vốn có, chứ không chỉ là hình thức hay trên danh nghĩa.

Ví dụ (3)
  • 1."Một nhà văn thực thụ."
  • 2."Anh ấy là một người thực thụ trong lĩnh vực này."
  • 3."Cô ấy có tài năng thực thụ không thể phủ nhận."

Lưu ý khi sử dụng "thực thụ"

Lưu ý về tính từ

"thực thụ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thực thụ"

thực thụ là tính từ trong tiếng Việt. Thật sự, với đầy đủ tư cách và bản chất như vốn có, chứ không chỉ là hình thức hay trên danh nghĩa. Ví dụ: "Một nhà văn thực thụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này