thực tài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thực tài (Danh từ)

Tài năng có thật, không phải lý thuyết hoặc giả mạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Không có thực tài."
  • 2."Anh ấy đã chứng minh thực tài của mình qua nhiều dự án thành công."
  • 3."Cần có thực tài để có thể vượt qua những thử thách trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "thực tài"

Lưu ý về danh từ

"thực tài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thực tài"

thực tài là danh từ trong tiếng Việt. Tài năng có thật, không phải lý thuyết hoặc giả mạo. Ví dụ: "Không có thực tài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này