thực thể

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thực thể (Danh từ)

Sự vật có sự tồn tại độc lập.

Ví dụ (3)
  • 1."Con người là một thực thể của xã hội."
  • 2."Mỗi doanh nghiệp được xem như một thực thể kinh tế."
  • 3."Trong tự nhiên, mỗi loài sinh vật đều là một thực thể riêng biệt."

Lưu ý khi sử dụng "thực thể"

Lưu ý về danh từ

"thực thể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thực thể"

thực thể là danh từ trong tiếng Việt. Sự vật có sự tồn tại độc lập. Ví dụ: "Con người là một thực thể của xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này