thực thi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thực thi (Động từ)

Thực hiện theo những điều đã được giao hoặc đã được quyết định chính thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Thực thi mệnh lệnh của cấp trên."
  • 2."Chúng tôi cần thực thi dự án đúng thời hạn."
  • 3."Công ty sẽ thực thi các biện pháp cải cách trong năm tới."

Lưu ý khi sử dụng "thực thi"

Lưu ý về động từ

"thực thi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thực thi"

thực thi là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện theo những điều đã được giao hoặc đã được quyết định chính thức. Ví dụ: "Thực thi mệnh lệnh của cấp trên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này