thực phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thực phẩm (Danh từ)

Các thứ dùng để chế biến thành món ăn, bao gồm thịt, cá, trứng, và các nguyên liệu khác (nói chung); khác với lương thực.

Ví dụ (3)
  • 1."Bảo quản thực phẩm là rất quan trọng để đảm bảo an toàn sức khỏe."
  • 2."Nhà máy chế biến thực phẩm sản xuất các loại nước uống và sản phẩm ăn liền."
  • 3."Chúng ta cần mua thực phẩm tươi sống để nấu ăn ngon hơn."

Lưu ý khi sử dụng "thực phẩm"

Lưu ý về danh từ

"thực phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thực phẩm"

thực phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Các thứ dùng để chế biến thành món ăn, bao gồm thịt, cá, trứng, và các nguyên liệu khác (nói chung); khác với lương thực. Ví dụ: "Bảo quản thực phẩm là rất quan trọng để đảm bảo an toàn sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này