thực quản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thực quản (Danh từ)

Ống dẫn thức ăn từ miệng đến dạ dày.

Ví dụ (2)
  • 1."Thực quản là một phần quan trọng trong hệ tiêu hóa."
  • 2."Khi nuốt, thức ăn sẽ đi qua thực quản trước khi vào dạ dày."

Lưu ý khi sử dụng "thực quản"

Lưu ý về danh từ

"thực quản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thực quản"

thực quản là danh từ trong tiếng Việt. Ống dẫn thức ăn từ miệng đến dạ dày. Ví dụ: "Thực quản là một phần quan trọng trong hệ tiêu hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này