thực mục sở thị

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thực mục sở thị (Động từ)

Thực mục sở thị có nghĩa là thấy trực tiếp, chứng kiến một sự việc hay hiện tượng nào đó mà không phải qua sự mô tả hay hình ảnh. Thường dùng để nhấn mạnh sự xác thực của thông tin khi đã tận mắt thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã đến nhà hát và thực mục sở thị vở kịch nổi tiếng đó."
  • 2."Bạn có thể tin tôi khi tôi nói rằng tôi thực mục sở thị cảnh biển ở Phú Quốc rất đẹp."
  • 3."Chúng ta cần thực mục sở thị sự kiện này để có thông tin chính xác hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thực mục sở thị (Danh từ)

Cách diễn đạt để chỉ một sự kiện hoặc sự vật mà một người đã tận mắt chứng kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự kiện thực mục sở thị của tôi tại hội nghị đã mang lại nhiều thông tin bổ ích."
  • 2."Chia sẻ thực mục sở thị của bạn về chuyến đi sẽ giúp mọi người có cái nhìn chân thật hơn."
  • 3."Những bức ảnh không thể so sánh với thực mục sở thị khi tôi đến thăm di sản đó."

Lưu ý khi sử dụng "thực mục sở thị"

Lưu ý về động từ

"thực mục sở thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thực mục sở thị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thực mục sở thị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thực mục sở thị"

thực mục sở thị là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thực mục sở thị có nghĩa là thấy trực tiếp, chứng kiến một sự việc hay hiện tượng nào đó mà không phải qua sự mô tả hay hình ảnh. Thường dùng để nhấn mạnh sự xác thực của thông tin khi đã tận mắt thấy. Ví dụ: "Tôi đã đến nhà hát và thực mục sở thị vở kịch nổi tiếng đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này