thực ra
Định nghĩa
Nghĩa 1: thực ra (Phó từ)
Thực ra được sử dụng để diễn đạt một sự thật hoặc điều gì đó mà không ai biết hoặc có thể hiểu nhầm.
- 1."Thực ra, tôi không thích ăn món đó lắm."
- 2."Cô ấy thực ra rất thích du lịch, nhưng không có thời gian."
- 3."Thực ra, chính tôi mới là người đã giúp họ."
Câu hỏi thường gặp về "thực ra"
thực ra là phó từ trong tiếng Việt. Thực ra được sử dụng để diễn đạt một sự thật hoặc điều gì đó mà không ai biết hoặc có thể hiểu nhầm. Ví dụ: "Thực ra, tôi không thích ăn món đó lắm."
Từ liên quan
thực phẩm
Các thứ dùng để chế biến thành món ăn, bao gồm thịt, cá, trứng, và các nguyên liệu khác (nói chung); khác với lương thực.
thực quyền
Quyền hành thực sự, không chỉ tồn tại trên danh nghĩa.
thực quản
Ống dẫn thức ăn từ miệng đến dạ dày.
thực sự
Chỉ sự thật đúng, không giả dối hay không sai lệch.
thực sự cầu thị
Chỉ một trạng thái hoặc tính cách chân thành, cầu thị trong việc học hỏi, tiếp thu ý kiến của người khác.
thực thi
Thực hiện theo những điều đã được giao hoặc đã được quyết định chính thức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.