thực nghiệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thực nghiệm (Động từ)

Là quá trình tạo ra những thay đổi ở sự vật để quan sát, nhằm nghiên cứu các hiện tượng nhất định, kiểm tra một giả thuyết hoặc đưa ra những ý kiến mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Hóa học là một khoa học thực nghiệm."
  • 2."Nhà khoa học thực hiện nhiều thực nghiệm để kiểm chứng lý thuyết."
  • 3."Thực nghiệm là phương pháp mạnh mẽ trong nghiên cứu xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "thực nghiệm"

Lưu ý về động từ

"thực nghiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thực nghiệm"

thực nghiệm là động từ trong tiếng Việt. Là quá trình tạo ra những thay đổi ở sự vật để quan sát, nhằm nghiên cứu các hiện tượng nhất định, kiểm tra một giả thuyết hoặc đưa ra những ý kiến mới. Ví dụ: "Hóa học là một khoa học thực nghiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này