thực hiện
Định nghĩa
Nghĩa 1: thực hiện (Động từ)
Thực hiện có nghĩa là làm theo một trình tự hoặc phép tắc nhất định.
- 1."Thực hiện phép tính một cách chính xác."
- 2."Thực hiện ca phẫu thuật cần có sự chuẩn bị kỹ lưỡng."
- 3."Chúng ta cần thực hiện kế hoạch đã đề ra."
Lưu ý khi sử dụng "thực hiện"
Lưu ý về động từ
"thực hiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thực hiện"
thực hiện là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện có nghĩa là làm theo một trình tự hoặc phép tắc nhất định. Ví dụ: "Thực hiện phép tính một cách chính xác."
Từ liên quan
thực chứng luận
Phương pháp luận nghiên cứu dựa trên chứng cớ thực tế và sự quan sát chứ không phải dựa vào lý thuyết hay giả thuyết.
thực dân
(Khẩu ngữ) người từ nước tư bản, thuộc tầng lớp bóc lột và thống trị tại nước thuộc địa, trong mối quan hệ với nhân dân nơi đây.
thực dụng
Chỉ những gì có thể mang lại lợi ích vật chất thiết thực và ngay lập tức, không chú trọng đến các khía cạnh khác.
thực hành
Từ dùng để chỉ việc thực hiện hoặc áp dụng vào thực tế.
thực hư
Sự thật hay không, và nếu có, thì ở mức độ nào (nói khái quát).
thực khách
(Trang trọng) người đến ăn tại một cửa hàng hoặc một bữa tiệc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.