thực hiện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thực hiện (Động từ)

Thực hiện có nghĩa là làm theo một trình tự hoặc phép tắc nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Thực hiện phép tính một cách chính xác."
  • 2."Thực hiện ca phẫu thuật cần có sự chuẩn bị kỹ lưỡng."
  • 3."Chúng ta cần thực hiện kế hoạch đã đề ra."

Lưu ý khi sử dụng "thực hiện"

Lưu ý về động từ

"thực hiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thực hiện"

thực hiện là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện có nghĩa là làm theo một trình tự hoặc phép tắc nhất định. Ví dụ: "Thực hiện phép tính một cách chính xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này