thực dân
Định nghĩa
Nghĩa 1: thực dân (Danh từ)
(Khẩu ngữ) người từ nước tư bản, thuộc tầng lớp bóc lột và thống trị tại nước thuộc địa, trong mối quan hệ với nhân dân nơi đây.
- 1."Một tên thực dân cáo già."
- 2."Những thực dân này thường áp bức người dân địa phương."
- 3."Họ đại diện cho một hệ thống thực dân tàn bạo."
Lưu ý khi sử dụng "thực dân"
Lưu ý về danh từ
"thực dân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thực dân"
thực dân là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) người từ nước tư bản, thuộc tầng lớp bóc lột và thống trị tại nước thuộc địa, trong mối quan hệ với nhân dân nơi đây. Ví dụ: "Một tên thực dân cáo già."
Từ liên quan
thực chi
Đã chi tiêu trong thực tế; phân biệt với dự chi.
thực chất
Nội dung cơ bản, thực sự có bên trong của sự vật hay hiện tượng.
thực chứng luận
Phương pháp luận nghiên cứu dựa trên chứng cớ thực tế và sự quan sát chứ không phải dựa vào lý thuyết hay giả thuyết.
thực dụng
Chỉ những gì có thể mang lại lợi ích vật chất thiết thực và ngay lập tức, không chú trọng đến các khía cạnh khác.
thực hiện
Thực hiện có nghĩa là làm theo một trình tự hoặc phép tắc nhất định.
thực hành
Từ dùng để chỉ việc thực hiện hoặc áp dụng vào thực tế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.