thực dân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thực dân (Danh từ)

(Khẩu ngữ) người từ nước tư bản, thuộc tầng lớp bóc lột và thống trị tại nước thuộc địa, trong mối quan hệ với nhân dân nơi đây.

Ví dụ (3)
  • 1."Một tên thực dân cáo già."
  • 2."Những thực dân này thường áp bức người dân địa phương."
  • 3."Họ đại diện cho một hệ thống thực dân tàn bạo."

Lưu ý khi sử dụng "thực dân"

Lưu ý về danh từ

"thực dân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thực dân"

thực dân là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) người từ nước tư bản, thuộc tầng lớp bóc lột và thống trị tại nước thuộc địa, trong mối quan hệ với nhân dân nơi đây. Ví dụ: "Một tên thực dân cáo già."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này