thực dụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thực dụng (Tính từ)

Chỉ những gì có thể mang lại lợi ích vật chất thiết thực và ngay lập tức, không chú trọng đến các khía cạnh khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Lối sống thực dụng"
  • 2."Con người thực dụng"
  • 3."Họ luôn có cách nhìn thực dụng về cuộc sống."
  • 4."Các quyết định kinh doanh của anh ấy thường rất thực dụng."

Lưu ý khi sử dụng "thực dụng"

Lưu ý về tính từ

"thực dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thực dụng"

thực dụng là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ những gì có thể mang lại lợi ích vật chất thiết thực và ngay lập tức, không chú trọng đến các khía cạnh khác. Ví dụ: "Lối sống thực dụng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này