thực hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thực hành (Động từ)

Từ dùng để chỉ việc thực hiện hoặc áp dụng vào thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Thực hiện một bài thuyết trình về môi trường."
  • 2."Thực hành tiết kiệm."
  • 3."Học sinh cần thực hành kỹ năng giao tiếp hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "thực hành"

Lưu ý về động từ

"thực hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thực hành"

thực hành là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc thực hiện hoặc áp dụng vào thực tế. Ví dụ: "Thực hiện một bài thuyết trình về môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này