ti hí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ti hí (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Mắt hơi khép lại, không nhắm hoàn toàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhắm hẳn mắt lại, không được ti hí."
  • 2."Cô ấy luôn nhìn mọi thứ với đôi mắt ti hí khi cười."
  • 3."Khi ngủ, anh ấy thường có thói quen để mắt ti hí."

Lưu ý khi sử dụng "ti hí"

Lưu ý về tính từ

"ti hí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ti hí"

ti hí là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Mắt hơi khép lại, không nhắm hoàn toàn. Ví dụ: "Nhắm hẳn mắt lại, không được ti hí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này