thuật toán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuật toán (Danh từ)

Tập hợp các quy tắc được sử dụng để chỉ dẫn một cách cụ thể trình tự các bước cần thực hiện khi giải quyết một bài toán, đặc biệt trong lĩnh vực tin học.

Ví dụ (2)
  • 1."Thuật toán sắp xếp giúp tổ chức dữ liệu theo thứ tự tăng dần."
  • 2."Trong lập trình, một thuật toán tìm kiếm hiệu quả có thể giảm thời gian xử lý đáng kể."

Lưu ý khi sử dụng "thuật toán"

Lưu ý về danh từ

"thuật toán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuật toán"

thuật toán là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp các quy tắc được sử dụng để chỉ dẫn một cách cụ thể trình tự các bước cần thực hiện khi giải quyết một bài toán, đặc biệt trong lĩnh vực tin học. Ví dụ: "Thuật toán sắp xếp giúp tổ chức dữ liệu theo thứ tự tăng dần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này