thuần thục

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thuần thục (Tính từ)

Từ miêu tả việc (làm việc gì đó) rất thành thạo và nhuần nhuyễn nhờ vào việc thực hành nhiều hoặc luyện tập thường xuyên.

Ví dụ (2)
  • 1."Thực hiện các động tác rất thuần thục."
  • 2."Cô ấy đã thực hiện bài tập một cách thuần thục sau nhiều lần luyện tập."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thuần thục (Tính từ)

Từ dùng để chỉ người phụ nữ hiền dịu, đảm đang và biết cách cư xử đúng mực.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính nết thuần thục."
  • 2."Người phụ nữ thuần thục thường rất được mọi người quý mến."
  • 3."Cô ấy là một người phụ nữ thuần thục, luôn biết lo toan cho gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "thuần thục"

Lưu ý về tính từ

"thuần thục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thuần thục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thuần thục"

thuần thục là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả việc (làm việc gì đó) rất thành thạo và nhuần nhuyễn nhờ vào việc thực hành nhiều hoặc luyện tập thường xuyên. Ví dụ: "Thực hiện các động tác rất thuần thục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này