thuẫn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuẫn (Danh từ)

Vật dùng để che chắn cho gươm, giáo khỏi đâm trúng người trong các trận chiến thời xưa, có hình dạng thon dần về một đầu, giống như nửa hình cái thoi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấm thuẫn"
  • 2."Chiến binh sử dụng thuẫn để bảo vệ mình trong trận đánh."
  • 3."Trong các cuộc chiến lịch sử, thuẫn đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ chiến sĩ."

Lưu ý khi sử dụng "thuẫn"

Lưu ý về danh từ

"thuẫn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuẫn"

thuẫn là danh từ trong tiếng Việt. Vật dùng để che chắn cho gươm, giáo khỏi đâm trúng người trong các trận chiến thời xưa, có hình dạng thon dần về một đầu, giống như nửa hình cái thoi. Ví dụ: "Tấm thuẫn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này