thuần phục

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thuần phục (Động từ)

Làm cho một con vật, người hoặc một thứ gì đó trở nên dễ sai bảo, phục tùng theo ý muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã phải mất nhiều thời gian để thuần phục chú chó mới nhận nuôi."
  • 2."Nhiều người tin rằng nếu chịu khó huấn luyện, họ có thể thuần phục cả những con mèo hoang."
  • 3."Hắn cố gắng thuần phục những ý kiến trái ngược trong cuộc thảo luận."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thuần phục (Tính từ)

Mang tính chất dễ dàng hiểu và chấp nhận, không chống đối.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rất thuần phục, luôn lắng nghe và làm theo lời khuyên của bạn bè."
  • 2."Một đội ngũ thuần phục sẽ tạo ra một môi trường làm việc hiệu quả hơn."
  • 3."Anh ấy có tính cách thuần phục, hiếm khi phản đối ý kiến của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "thuần phục"

Lưu ý về động từ

"thuần phục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thuần phục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thuần phục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thuần phục"

thuần phục là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm cho một con vật, người hoặc một thứ gì đó trở nên dễ sai bảo, phục tùng theo ý muốn. Ví dụ: "Chúng tôi đã phải mất nhiều thời gian để thuần phục chú chó mới nhận nuôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này