thuần phác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thuần phác (Tính từ)

Người hoặc vật hiền lành, chân thật, không giả dối.

Ví dụ (3)
  • 1."Gương mặt thuần phác và chân thành."
  • 2."Người nông dân thuần phác, thật thà và chăm chỉ."
  • 3."Cô bé thuần phác luôn nói những điều thật lòng."

Lưu ý khi sử dụng "thuần phác"

Lưu ý về tính từ

"thuần phác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thuần phác"

thuần phác là tính từ trong tiếng Việt. Người hoặc vật hiền lành, chân thật, không giả dối. Ví dụ: "Gương mặt thuần phác và chân thành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này