thuần phong mĩ tục

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuần phong mĩ tục (Danh từ)

Một tập hợp các giá trị văn hóa, phong tục tập quán tốt đẹp và hướng con người tới cái thiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi luôn giữ gìn thuần phong mĩ tục, không bao giờ quên tổ tiên trong ngày Tết."
  • 2."Thầy giáo thường dạy chúng tôi về thuần phong mĩ tục của dân tộc qua những câu chuyện vui."
  • 3."Chúng ta cần bảo vệ thuần phong mĩ tục để thế hệ sau hiểu về văn hóa của cha ông mình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thuần phong mĩ tục (Tính từ)

Miêu tả các giá trị hoặc tập quán đẹp đẽ, trong sạch trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là một người thuần phong mĩ tục, luôn tôn trọng người lớn tuổi."
  • 2."Ngôi làng này nổi tiếng với những phong tục thuần phong mĩ tục và lòng hiếu khách."
  • 3."Mọi người đều đánh giá cao những hành động thuần phong mĩ tục trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "thuần phong mĩ tục"

Lưu ý về tính từ

"thuần phong mĩ tục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thuần phong mĩ tục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thuần phong mĩ tục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thuần phong mĩ tục"

thuần phong mĩ tục là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một tập hợp các giá trị văn hóa, phong tục tập quán tốt đẹp và hướng con người tới cái thiện. Ví dụ: "Gia đình tôi luôn giữ gìn thuần phong mĩ tục, không bao giờ quên tổ tiên trong ngày Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này