thưa thoảng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: thưa thoảng (Phụ từ)

Từ có nghĩa tương tự như 'thi thoảng', được sử dụng để diễn tả sự việc xảy ra không thường xuyên.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thưa thoảng đi dạo ở công viên."
  • 2."Chúng ta thưa thoảng gặp nhau ở hội chợ."
  • 3."Anh ấy thưa thoảng gọi điện cho tôi."

Câu hỏi thường gặp về "thưa thoảng"

thưa thoảng là phụ từ trong tiếng Việt. Từ có nghĩa tương tự như 'thi thoảng', được sử dụng để diễn tả sự việc xảy ra không thường xuyên. Ví dụ: "Tôi thưa thoảng đi dạo ở công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này