thưa

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thưa (Động từ)

Từ được dùng trước một danh xưng hoặc cụm từ xưng hô để mở đầu khi nói chuyện với người có địa vị cao hơn hoặc trước đám đông, thể hiện thái độ tôn trọng và lễ phép.

Ví dụ (3)
  • 1."Thưa chú, cháu nhớ rồi ạ!"
  • 2."Thưa quý vị!"
  • 3."Thưa cô, em có một câu hỏi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thưa (Tính từ)

(Xảy ra) không thường xuyên và mỗi lần lại cách nhau một khoảng thời gian tương đối dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Đẻ thưa."
  • 2."Tiếng súng thưa dần, rồi tắt hẳn."
  • 3."Họ thưa đi từng đợt, như những cơn mưa mùa hạ."

Lưu ý khi sử dụng "thưa"

Lưu ý về động từ

"thưa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thưa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thưa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thưa"

thưa là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ được dùng trước một danh xưng hoặc cụm từ xưng hô để mở đầu khi nói chuyện với người có địa vị cao hơn hoặc trước đám đông, thể hiện thái độ tôn trọng và lễ phép. Ví dụ: "Thưa chú, cháu nhớ rồi ạ!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này