thưa gửi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thưa gửi (Động từ)

Cách xưng hô và giao tiếp với người có địa vị cao hơn một cách lễ phép và trang trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn nói xách mé, không thưa gửi gì hết."
  • 2."Khi gặp thầy, em luôn thưa gửi cẩn thận."
  • 3."Chúng ta cần thưa gửi tôn trọng với người lớn tuổi."

Lưu ý khi sử dụng "thưa gửi"

Lưu ý về động từ

"thưa gửi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thưa gửi"

thưa gửi là động từ trong tiếng Việt. Cách xưng hô và giao tiếp với người có địa vị cao hơn một cách lễ phép và trang trọng. Ví dụ: "Ăn nói xách mé, không thưa gửi gì hết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này