thừa thãi
Định nghĩa
Nghĩa 1: thừa thãi (Tính từ)
Từ chỉ sự dư thừa, nhiều đến mức có thể sử dụng thoải mái mà không lo thiếu.
- 1."Quần áo thừa thãi, mặc không hết."
- 2."Thức ăn trong bữa tiệc rất thừa thãi, mọi người có thể mang về."
- 3."Trong vườn có rau thừa thãi, chúng tôi chia sẻ với hàng xóm."
Lưu ý khi sử dụng "thừa thãi"
Lưu ý về tính từ
"thừa thãi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thừa thãi"
thừa thãi là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự dư thừa, nhiều đến mức có thể sử dụng thoải mái mà không lo thiếu. Ví dụ: "Quần áo thừa thãi, mặc không hết."
Từ liên quan
thừa phái
Người làm việc văn phòng trong các cơ quan chính phủ Nam triều thời Pháp thuộc (thuật ngữ cũ).
thừa số
Một trong những thành phần cấu tạo nên một tích.
thừa sống thiếu chết
Chỉ tình trạng sống trong điều kiện rất khó khăn, không đủ ăn đủ mặc và thường xuyên ở trong trạng thái lo âu, sợ hãi.
thừa thắng
Từ chỉ việc tận dụng cơ hội khi đang ở thế thắng.
thừa thế
Tận dụng thời điểm có lợi thế để hành động.
thừa tướng
Danh từ cổ, tương đương với tể tướng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.