thừa số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thừa số (Danh từ)

Một trong những thành phần cấu tạo nên một tích.

Ví dụ (3)
  • 1."A và B là hai thừa số của tích AB."
  • 2."Trong phép nhân, các số được nhân với nhau được gọi là thừa số."
  • 3."Ví dụ, 3 và 4 là các thừa số của 12."

Lưu ý khi sử dụng "thừa số"

Lưu ý về danh từ

"thừa số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thừa số"

thừa số là danh từ trong tiếng Việt. Một trong những thành phần cấu tạo nên một tích. Ví dụ: "A và B là hai thừa số của tích AB."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này