thừa sống thiếu chết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thừa sống thiếu chết (Động từ)

Chỉ tình trạng sống trong điều kiện rất khó khăn, không đủ ăn đủ mặc và thường xuyên ở trong trạng thái lo âu, sợ hãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thừa sống thiếu chết sau khi mất việc và không có tiền trang trải."
  • 2."Mình cảm thấy thừa sống thiếu chết khi không có tiền trong tay trong thời điểm này."
  • 3."Gia đình họ thừa sống thiếu chết vì dịch bệnh làm ăn gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "thừa sống thiếu chết"

Lưu ý về động từ

"thừa sống thiếu chết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thừa sống thiếu chết"

thừa sống thiếu chết là động từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng sống trong điều kiện rất khó khăn, không đủ ăn đủ mặc và thường xuyên ở trong trạng thái lo âu, sợ hãi. Ví dụ: "Cô ấy thừa sống thiếu chết sau khi mất việc và không có tiền trang trải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này