thừa thế
Định nghĩa
Nghĩa 1: thừa thế (Động từ)
Tận dụng thời điểm có lợi thế để hành động.
- 1."Thừa thế làm càn."
- 2."Anh đã thừa thế để đạt được thỏa thuận tốt hơn."
- 3."Chúng ta cần thừa thế để giành lợi thế trong trận đấu này."
Lưu ý khi sử dụng "thừa thế"
Lưu ý về động từ
"thừa thế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thừa thế"
thừa thế là động từ trong tiếng Việt. Tận dụng thời điểm có lợi thế để hành động. Ví dụ: "Thừa thế làm càn."
Từ liên quan
thừa sống thiếu chết
Chỉ tình trạng sống trong điều kiện rất khó khăn, không đủ ăn đủ mặc và thường xuyên ở trong trạng thái lo âu, sợ hãi.
thừa thãi
Từ chỉ sự dư thừa, nhiều đến mức có thể sử dụng thoải mái mà không lo thiếu.
thừa thắng
Từ chỉ việc tận dụng cơ hội khi đang ở thế thắng.
thừa tướng
Danh từ cổ, tương đương với tể tướng.
thừa tự
Hưởng thừa tài sản do tổ tiên để lại và thực hiện việc thờ cúng theo truyền thống.
thừng
Dây lớn và chắc chắn, thường được bện từ đay hoặc gai, dùng để buộc hoặc kéo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.