thừa hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thừa hành (Động từ)

Thực hiện nhiệm vụ, mệnh lệnh của cấp trên hoặc theo quy định của pháp luật.

Ví dụ (4)
  • 1."Thừa hành lệnh của cấp trên."
  • 2."Thừa hành công vụ."
  • 3."Cán bộ thừa hành đúng quy trình trong công việc."
  • 4."Họ có trách nhiệm thừa hành các chỉ thị từ chính quyền."

Lưu ý khi sử dụng "thừa hành"

Lưu ý về động từ

"thừa hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thừa hành"

thừa hành là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện nhiệm vụ, mệnh lệnh của cấp trên hoặc theo quy định của pháp luật. Ví dụ: "Thừa hành lệnh của cấp trên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này