thừa mứa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thừa mứa (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái dạt dào, thừa thãi đến mức không thể sử dụng hết, gây cảm giác lãng phí.

Ví dụ (3)
  • 1."Thức ăn thừa mứa"
  • 2."Quần áo trong tủ thừa mứa, không biết mặc gì nữa."
  • 3."Nước uống được chuẩn bị thừa mứa cho buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "thừa mứa"

Lưu ý về tính từ

"thừa mứa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thừa mứa"

thừa mứa là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái dạt dào, thừa thãi đến mức không thể sử dụng hết, gây cảm giác lãng phí. Ví dụ: "Thức ăn thừa mứa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này