thừa kế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thừa kế (Động từ)

Nhận được tài sản hoặc của cải mà người đã khuất để lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Quyền thừa kế là một vấn đề quan trọng trong di chúc."
  • 2."Thừa kế gia sản là trách nhiệm lớn đối với người thừa kế."
  • 3."Cháu đã thừa kế một ngôi nhà từ ông bà."

Lưu ý khi sử dụng "thừa kế"

Lưu ý về động từ

"thừa kế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thừa kế"

thừa kế là động từ trong tiếng Việt. Nhận được tài sản hoặc của cải mà người đã khuất để lại. Ví dụ: "Quyền thừa kế là một vấn đề quan trọng trong di chúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này