thủ xướng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thủ xướng (Động từ)

Từ cổ, mang nghĩa giống như 'khởi xướng'.

Ví dụ (3)
  • 1."Khởi xướng"
  • 2."Ông ấy đã thủ xướng một phong trào thanh niên mới."
  • 3."Chúng ta cần thủ xướng nhiều hoạt động để nâng cao ý thức cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "thủ xướng"

Lưu ý về động từ

"thủ xướng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thủ xướng"

thủ xướng là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, mang nghĩa giống như 'khởi xướng'. Ví dụ: "Khởi xướng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này