thủ tục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thủ tục (Danh từ)

Tập hợp các phương thức được thiết lập sẵn nhằm giải quyết một bài toán cụ thể hoặc thực hiện một chức năng xác định nào đó trên máy tính, như phục hồi, kiểm tra, cài đặt, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Trước khi cài đặt phần mềm, bạn cần thực hiện các thủ tục cần thiết."
  • 2."Hệ thống sẽ tự động chạy các thủ tục kiểm tra để đảm bảo an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "thủ tục"

Lưu ý về danh từ

"thủ tục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thủ tục"

thủ tục là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp các phương thức được thiết lập sẵn nhằm giải quyết một bài toán cụ thể hoặc thực hiện một chức năng xác định nào đó trên máy tính, như phục hồi, kiểm tra, cài đặt, v.v. Ví dụ: "Trước khi cài đặt phần mềm, bạn cần thực hiện các thủ tục cần thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này