thủ phủ
Định nghĩa
Nghĩa 1: thủ phủ (Danh từ)
Thành phố quan trọng nhất trong một khu vực hoặc một vùng.
- 1."Thủ phủ của khu tự trị."
- 2."Hà Nội là thủ phủ của Việt Nam."
- 3."Thành phố Hồ Chí Minh được coi là thủ phủ kinh tế của phía Nam."
Lưu ý khi sử dụng "thủ phủ"
Lưu ý về danh từ
"thủ phủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thủ phủ"
thủ phủ là danh từ trong tiếng Việt. Thành phố quan trọng nhất trong một khu vực hoặc một vùng. Ví dụ: "Thủ phủ của khu tự trị."
Từ liên quan
thủ pháp
Cách thức để thực hiện một ý định hoặc mục đích cụ thể nào đó.
thủ phạm
Người trực tiếp gây ra hành vi phạm tội.
thủ phận
Cam chịu với số phận của mình, không đòi hỏi gì hơn.
thủ quân
Đội trưởng của một đội bóng, người lãnh đạo và chỉ huy trong các trận đấu.
thủ quĩ
Người phụ trách việc quản lý, thu chi tiền bạc trong một tổ chức.
thủ quỹ
Người phụ trách và quản lý quỹ của một cơ quan hoặc tổ chức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.